Việt Nam bước vào ngày thứ 11 không có ca mắc Covid-19 ngoài cộng đồng

Cập nhật 13/09/2020 07:54:00

Sáng 13/9, Bộ Y tế công bố Việt Nam không ghi nhận ca mắc mới Covid-19, số ca bệnh hiện vẫn là 1.060, 35 trường hợp tử vong.

Tính từ 18h ngày 12/9 đến 6h ngày 13/9, Việt Nam ghi nhận 0 ca mắc Covid-19 mới. Như vậy, đến nay, nước ta đã bước vào ngày thứ 11 liên tiếp không ghi nhận ca mắc ngoài cộng đồng. Số ca bệnh tại nước ta hiện vẫn là 1.060, trong đó có 691 ca mắc do lây nhiễm trong nước, riêng số lượng ca mắc mới tính từ ngày 25/7 đến nay là 551 ca.
Bên cạnh đó, cũng đã có 35 trường hợp tử vong. Đa phần các trường hợp tử vong ở nước ta đều là người cao tuổi, trên nền bệnh lý nặng như suy thận mạn giai đoạn cuối, ung thư, suy hô hấp cấp, tăng huyết áp, đái tháo đường tuyp 2, suy kiệt, suy đa tạng…
Việt Nam bước vào ngày thứ 11 không có ca mắc Covid-19 ngoài cộng đồng - 1

Nhấn để phóng to ảnh

Về số người cách ly, tổng số người tiếp xúc gần và nhập cảnh từ vùng dịch đang được theo dõi sức khỏe (cách ly): 36.299, trong đó:
- Cách ly tập trung tại bệnh viện: 504
- Cách ly tập trung tại cơ sở khác: 17.703
- Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 18.092
Về tình hình điều trị, theo báo cáo của Tiểu ban Điều trị Ban chỉ đạo Quốc gia phòng, chống dịch Covid-19:
- Số ca âm tính với SARS-CoV-2:
+ Lần 1: 16
+ Lần 2: 17
+ Lần 3: 21
- Số ca tử vong: 35 ca.
- Số ca điều trị khỏi: 910 ca.
Thế giới ghi nhận hơn 28 triệu trường hợp mắc Covid-19, 920.000 trường hợp tử vong tại 215 quốc gia, vùng lãnh thổ. Mỹ là quốc gia chịu ảnh hưởng nghiêm trọng nhất của dịch Covid-19 tuy nhiên số ca nhiễm mới và tử vong của Mỹ có xu hướng giảm đi đáng kể so với cùng kỳ tháng 8. 
Tại khu vực ASEAN, Philippines là quốc gia có số mắc cao nhất, tiếp theo là Indonesia và Singapore là quốc gia đứng thứ ba. Ngày 12/9 là ngày thứ 5 liên tiếp Indonesia ghi nhận số ca nhiễm mới trên 3.000 ca, nâng tổng số ca bệnh tại nước này lên hơn 200.000 người. Tương tự tại Philippines, số ca nhiễm trong ngày cũng tăng báo động với gần 5.000 bệnh nhân. Tổng số bệnh nhân tại quốc gia này hiện là gần 260.000 người. 

Thống kê dịch Covid-19

Quốc gia / Lãnh thổ Số ca nhiễm Tử vong Bình phục
Hoa Kỳ 6.523.365 194.414 3.800.310
Ấn Độ 4.431.717 74.595 3.447.671
Brazil 4.179.471 128.119 3.397.234
Nga 1.041.007 18.135 856.458
Peru 696.190 30.123 529.751
Colombia 679.513 21.817 541.462
Mexico 642.860 68.484 451.159
Nam Phi 640.441 15.086 567.729
Tây Ban Nha 534.513 29.594  
Argentina 500.034 10.457 382.490
Chile 427.027 11.702 399.555
Iran 393.425 22.669 339.111
Vương quốc Anh 355.219 41.594  
Pháp 335.524 30.764 88.226
Bangladesh 331.078 4.593 230.804
Ả Rập Saudi 323.012 4.165 298.966
Pakistan 299.659 6.359 286.506
Thổ Nhĩ Kỳ 284.943 6.837 254.188
Italy 281.583 35.577 211.272
Iraq 269.578 7.657 206.324
Đức 255.681 9.409 230.600
Philippines 245.143 3.986 185.543
Indonesia 203.342 8.336 145.200
Ukraine 143.030 2.979 64.703
Israel 139.013 1.048 107.599
Canada 134.077 9.154 117.939
Bôlivia 122.308 7.097 75.098
Qatar 120.846 205 117.746
Ecuador 112.166 10.701 91.242
Kazakhstan 106.498 1.634 100.042
Cộng hòa Dominican 100.937 1.914 74.305
Ai Cập 100.228 5.560 79.886
Panama 98.407 2.107 70.751
Romania 98.304 4.018 41.002
Kuwait 92.082 552 82.222
Bỉ 89.141 9.912 18.602
Ô-man 87.939 751 83.115
Thụy Điển 85.880 5.842  
Guatemala 78.721 2.890 67.462
Hà Lan 77.688 6.246  
UAE 75.981 393 67.359
Ma-rốc 75.721 1.427 57.239
Bêlarut 73.402 726 71.999
Nhật Bản 72.234 1.377 63.282
Ba Lan 71.947 2.147 57.135
Honduras 65.218 2.034 14.273
Bồ Đào Nha 61.541 1.849 43.284
Ethiopia 60.784 949 22.677
Singapore 57.166 27 56.492
Bahrain 56.778 202 51.574
Venezuela 55.563 444 44.435
Nigeria 55.456 1.067 43.334
Costa Rica 49.897 531 19.285
Nepal 49.219 312 33.882
Algeria 47.216 1.581 33.379
Thụy Sĩ 45.306 2.019 38.100
Ghana 45.188 283 44.042
Armenia 45.152 905 41.023
Moldova 41.144 1.096 28.962
Afghanistan 38.544 1.420 31.048
Azerbaijan 37.732 555 35.119
Kenya 35.460 607 21.557
Serbia 32.078 728 30.780
Áo 30.583 747 25.764
Cộng Hòa Séc 30.576 444 20.365
Ireland 30.080 1.778 23.364
Palestine 27.919 192 18.466
Australia 26.465 781 22.863
Paraguay 24.214 463 11.920
Bosnia and Herzegovina 22.258 675 15.208
Hàn Quốc 21.588 344 17.023
Lebanon 21.324 207 6.722
Cameroon 19.848 415 18.448
Bờ biển Ngà 18.778 119 17.688
Đan Mạch 18.607 628 15.990
Bulgaria 17.313 692 12.297
Bắc Macedonia 15.293 634 12.754
Sénégal 14.102 293 10.176
Sudan 13.437 833 6.730
Croatia 12.626 206 9.833
Hy Lạp 12.080 293 3.804
Na Uy 11.685 264 9.348
Albania 10.704 322 6.284
DRC 10.324 260 9.523
Guinea 9.848 63 9.009
Hungary 9.715 628 3.984
Malaysia 9.583 128 9.143
Guiana thuộc Pháp 9.387 62 8.946
Namibia 9.108 93 4.640
Maldives 8.741 31 6.157
Gabon 8.608 53 7.533
Phần Lan 8.430 337 7.500
Mauritania 7.165 160 6.681
Luxembourg 6.974 124 6.256
Tunisia 5.417 96 1.862
Guinea Xích đạo 4.985 83 4.454
Eswatini 4.904 96 4.059
Hồng Kông 4.902 99 4.557
Slovakia 4.888 37 2.947
Rwanda 4.439 20 2.307
Suriname 4.419 91 3.595
Cuba 4.377 104 3.700
Thái Lan 3.447 58 3.286
Mayotte 3.374 40 2.964
Jamaica 3.323 36 992
Slovenia 3.312 135 2.587
Lithuania 3.163 86 2.008
Sri Lanka 3.147 12 2.946
Jordan 2.659 19 1.919
Aruba 2.589 15 1.293
Estonia 2.585 64 2.213
Trinidad và Tobago 2.493 39 749
Réunion 2.416 13 1.313
Malta 2.162 14 1.760
Iceland 2.153 10 2.067
New Zealand 1.788 24 1.639
Georgia 1.773 19 1.325
Uruguay 1.712 45 1.476
Guyana 1.613 48 1.030
Togo 1.513 34 1.127
Đảo Síp 1.511 22 1.237
Burkina Faso 1.466 56 1.112
Latvia 1.443 35 1.234
Guadeloupe 1.363 18 336
Andorra 1.261 53 934
Việt Nam 1.059 35 890
Martinique 939 18 98
Polynesia thuộc Pháp 773   528
San Marino 716 42 660
Tàu Diamond Princess 712 13 651
Quần đảo Channel 629 48 575
Đài Loan 495 7 475
Quần đảo Faeroe 414   409
Gibraltar 322   277
Mông Cổ 310   296
Cambodia 274   273
Saint Martin 239 6 79
Bhutan 234   153
Quần đảo Cayman 205 1 204
Monaco 156 1 107
Brunei 145 3 139
Seychelles 137   127
Curaçao 116 1 51
Liechtenstein 108 1 105
Antigua và Barbuda 95 3 91
St. Vincent Grenadines 62   58
Macao 46   46
Saint Lucia 26   26
St. Barth 18   13
Vatican 12   12
Trung Quốc 85.146 4.634 80.347
Cập nhật lần cuối: 23:55 09/09/2020. Nguồn: WorldOMeter
 
Theo Nam Phương/dantri.com.vn

Tags:

Hiện chưa có bình luận nào, hãy để lại bình luận của bạn về tin tức này.

Nhập bình luận của bạn:

Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu.

Gửi bình luận Nhập lại

Dự báo thời tiết

Cập nhật: 16:44 ngày 29/9/2020

Nguồn: Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bắc Kạn

Nhiệt độ thấp nhất

Nhiệt độ cao nhất

Độ ẩm

1 USD = The request was aborted: Could not create SSL/TLS secure channel. VNĐ

55.670/lượng

Lượt truy cập:

2255058