Không ca mắc mới Covid-19, Việt Nam tiềm ẩn 4 nguy cơ lây nhiễm bệnh

Cập nhật 25/09/2020 07:47:00

Sáng 25/9, Việt Nam không có thêm ca mắc Covid-19. Sắp tới, nước ta có thể ghi nhận các trường hợp mắc mới từ các ổ dịch cũ hoặc lây nhiễm từ trường hợp nhập cảnh.

Tính từ 18h ngày 24/9 đến 6h ngày 25/9, Việt Nam có 0 ca mắc mới Covid-19. Trong số 1.069 ca bệnh đến nay, có 691 ca mắc do lây nhiễm trong nước. 
Về số người cách ly, tổng số người tiếp xúc gần và nhập cảnh từ vùng dịch đang được theo dõi sức khỏe (cách ly): 21.842, trong đó:
- Cách ly tập trung tại bệnh viện: 1.653
- Cách ly tập trung tại cơ sở khác: 13.586
- Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 6.603.

Không ca mắc mới Covid-19, Việt Nam tiềm ẩn 4 nguy cơ lây nhiễm bệnh - 1

Nhấn để phóng to ảnh


Về tình hình điều trị, theo báo cáo của Tiểu ban Điều trị Ban chỉ đạo Quốc gia phòng, chống dịch Covid-19:
- Số ca âm tính với SARS-CoV-2:
+ Lần 1: 4
+ Lần 2: 14
+ Lần 3: 12
- Số ca tử vong: 35 ca.
- Số ca điều trị khỏi: 991 ca.
4 nguy cơ lây nhiễm
Một số chuyên gia nhận định hiện nay Việt Nam tiềm ẩn 4 nguồn có nguy cơ lây nhiễm lớn nhất. Cụ thể gồm: đối tượng nhập cảnh trái phép, đối tượng nhập cảnh hợp pháp nhưng không thực hiện nghiêm túc quy định cách ly, giám sát y tế; nguồn bệnh lưu hành trong cộng đồng; một số mặt hàng nhập khẩu được sản xuất hoặc vận chuyển qua các nước có dịch bệnh.
Trong đó, Ban Chỉ đạo quốc gia phòng, chống dịch bệnh Covid-19 nhận định nguy cơ lây nhiễm lớn nhất từ đối tượng nhập cảnh hợp pháp, không thực hiện nghiêm các biện pháp cách ly, giám sát y tế.
Không ca mắc mới Covid-19, Việt Nam tiềm ẩn 4 nguy cơ lây nhiễm bệnh - 2

Nhấn để phóng to ảnh


Theo báo cáo của Bộ Y tế, số ca bệnh ghi nhận trên toàn thế giới đã vượt mốc 32 triệu người. Dịch bệnh ở nhiều nước đã bùng phát trở lại sau khi nới lỏng các biện pháp kiểm soát, cách ly xã hội. Một số nước đã phải tái áp dụng lệnh phong toả để phòng, chống dịch.
Ở trong nước, cơ bản các ổ dịch đã được kiểm soát, tuy nhiên, tại các đô thị lớn, mật độ dân cư cao, nguy cơ lây nhiễm còn hiện hữu nếu như vẫn còn tình trạng chủ quan, lơ là của người dân trong thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch như không đeo khẩu trang khi đi ra ngoài, tụ tập ăn uống, vui chơi đông người. Bên cạnh đó, tâm lý trong xã hội lại bắt đầu xuất hiện có sự chủ quan, lơ là sau khoảng 3 tuần nước ta không ghi nhận ca nhiễm mới.

Thống kê dịch Covid-19

Thế giới
Ca nhiễm: 32.394.957185.906
Tử vong: 987.0663.299
Bình phục: 23.904.687151.701
Quốc gia / Lãnh thổ Số ca nhiễm Tử vong Bình phục
Hoa Kỳ 7.184.980 35.664 207.516 610 4.431.052 30.056
Ấn Độ 5.816.103 50.359 92.317 882 4.752.991 52.366
Brazil 4.659.909 32.129 139.883 818 4.023.789 30.903
Nga 1.128.836 19.948 929.829
Colombia 790.823 6.555 24.924 178 674.961 12.684
Peru 782.695 31.870 636.489
Mexico 710.049 74.949 510.237
Tây Ban Nha 704.209 10.653 31.118 84  
Argentina 678.266 13.467 14.766 390 536.589 11.103
Nam Phi 667.049 1.861 16.283 77 595.916 1.687
Pháp 497.237 16.096 31.511 52 94.413 875
Chile 451.634 12.469 426.876
Iran 436.319 25.015 367.829
Vương quốc Anh 416.363 41.902  
Bangladesh 355.384 5.072 265.092
Iraq 337.106 8.799 268.761
Ả Rập Saudi 331.857 4.599 314.793
Thổ Nhĩ Kỳ 309.790 7.785 271.964
Pakistan 308.217 6.437 294.392
Italy 304.323 35.781 221.762
Philippines 296.755 5.127 231.928
Đức 281.345 1.459 9.519 9 249.500
Indonesia 262.022 10.105 191.853
Israel 212.115 2.480 1.378 2 148.813 396
Ukraine 188.106 3.757 83.458
Canada 149.094 929 9.249 5 128.707 633
Bôlivia 131.990 7.731 91.556
Ecuador 131.146 1.254 11.213 42 102.852
Qatar 124.425 212 121.263
Romania 118.054 4.591 94.877
Cộng hòa Dominican 110.122 2.076 84.018
Ma-rốc 110.099 2.356 1.956 38 90.186 1.942
Panama 108.726 736 2.297 6 85.494 1.057
Kazakhstan 107.529 1.699 102.323
Bỉ 106.887 9.959 19.079
Hà Lan 103.141 6.312  
Ai Cập 102.513 138 5.835 13 92.644 801
Kuwait 101.851 592 92.961
Ô-man 95.907 885 86.765
Thụy Điển 90.289 5.878  
UAE 88.532 407 77.937
Guatemala 87.933 3.170 77.125 666
Trung Quốc 85.314 4.634 80.513
Ba Lan 82.809 2.369 66.158
Nhật Bản 80.041 273 1.520 8 72.538 557
Bêlarut 76.651 802 73.733
Honduras 72.675 2.222 24.022
Ethiopia 71.687 604 1.148 7 29.461 208
Bồ Đào Nha 71.156 1.931 46.676
Venezuela 70.406 967 581 7 59.745 986
Costa Rica 69.459 1.400 795 14 26.554 418
Nepal 69.301 453 50.411
Bahrain 67.701 687 231 60.853 736
Cộng Hòa Séc 58.374 1.627 567 27.382 135
Nigeria 57.849 125 1.102 49.098 113
Singapore 57.654 27 57.333
Thụy Sĩ 51.492 2.061 42.600 300
Algeria 50.579 179 1.703 5 35.544 116
Moldova 48.953 1.252 36.643
Armenia 48.251 945 43.266
Ghana 46.222 69 299 45.417 118
Áo 40.816 783 31.661
Azerbaijan 39.686 581 37.255
Afghanistan 39.170 1.451 32.619
Palestine 37.591 274 26.934
Kenya 37.489 141 669 5 24.334 81
Paraguay 36.404 833 743 16 20.502 635
Ireland 33.994 319 1.797 3 23.364
Serbia 33.163 745 31.536
Lebanon 32.819 1.027 329 1 14.112 585
Australia 26.983 3 861 24.448
Bosnia and Herzegovina 26.316 802 19.142
Đan Mạch 24.916 645 18.646
Hàn Quốc 23.341 393 20.832
Hungary 21.200 709 4.818
Cameroon 20.712 22 418 2 19.440 316
Bulgaria 19.573 290 785 6 14.013 146
Bờ biển Ngà 19.501 71 120 19.003 128
Bắc Macedonia 17.200 712 14.312
Hy Lạp 16.627 366 9.989
Croatia 15.572 261 14.111
Sénégal 14.816 304 11.818
Sudan 13.592 14 836 6.764 4
Na Uy 13.406 59 270 10.371
Tunisia 13.305 180 5.032
Albania 12.921 370 7.239
Namibia 10.740 119 8.482
Malaysia 10.576 133 9.666
DRC 10.555 271 10.051
Guinea 10.434 65 9.801
Maldives 9.939 54 34 8.597 67
Guiana thuộc Pháp 9.790 28 65 9.456 25
Phần Lan 9.379 343 7.850
Gabon 8.716 54 7.906
Luxembourg 8.158 124 6.910
Slovakia 7.629 41 3.978
Mauritania 7.433 8 161 7.052 24
Jordan 6.591 36 3.937
Jamaica 5.588 77 1.490
Eswatini 5.375 108 4.724
Cuba 5.310 40 118 4.613 31
Hồng Kông 5.057 104 4.758
Guinea Xích đạo 5.018 83 4.530 21
Slovenia 4.816 145 3.245
Suriname 4.789 10 102 1 4.578 18
Rwanda 4.789 10 27 3.050 55
Guadeloupe 4.487 42 2.199
Georgia 4.399 26 1.705
Trinidad và Tobago 4.222 67 2.037
Lithuania 4.070 89 2.253
Aruba 3.756 35 25 2.664 163
Mayotte 3.541 40 2.964
Thái Lan 3.516 59 3.353
Réunion 3.501 11 2.482
Sri Lanka 3.333 13 3.142
Estonia 3.076 64 2.395
Malta 2.898 27 2.191
Guyana 2.579 44 71 2 1.483 19
Iceland 2.512 10 2.150
Uruguay 1.959 13 47 1.679 18
Burkina Faso 1.950 21 56 1.260 8
New Zealand 1.827 25 1.737
Andorra 1.753 53 1.203
Togo 1.707 6 44 3 1.307 10
Đảo Síp 1.663 9 22 1.369
Latvia 1.594 36 1.248
Polynesia thuộc Pháp 1.469 5 1.237
Martinique 1.290 20 98
Việt Nam 1.069 35 991
San Marino 727 4 42 676 7
Tàu Diamond Princess 712 13 651
Quần đảo Channel 655 1 48 575
Đài Loan 509 7 480
Quần đảo Faeroe 455   416
Saint Martin 367 8 273
Gibraltar 361   331
Curaçao 315 1 115
Mông Cổ 313   302
Cambodia 275   274
Bhutan 261   196
Quần đảo Cayman 210 1 205
Monaco 205 6 1 166 1
Brunei 146 1 3 142
Seychelles 143   140 4
Liechtenstein 116 1 110
Antigua và Barbuda 97 3 92
St. Vincent Grenadines 64   64
Macao 46   46
St. Barth 45   25
Saint Lucia 27   26
Vatican 12   12
Cập nhật lần cuối: 07:45 25/09/2020. Nguồn: WorldOMeter
Việt Nam

Ca nhiễm: 1.069
Tử vong: 35
Bình phục: 991
Tỉnh / Thành Phố Số ca nhiễm Tử vong Bình phục
Đà Nẵng 394 31 360
Hà Nội 161 0 154
Quảng Nam 101 3 95
Hồ Chí Minh 77 0 77
Bà Rịa - Vũng Tàu 47 0 35
Thái Bình 31 0 31
Bạc Liêu 27 0 27
Hải Dương 25 0 23
Ninh Bình 23 0 23
Vĩnh Phúc 19 0 19
Khánh Hòa 19 0 15
Thanh Hóa 18 0 18
Quảng Ninh 11 0 11
Bắc Giang 10 0 9
Bình Thuận 9 0 9
Nam Định 8 0 7
Tây Ninh 7 0 7
Quảng Trị 7 1 2
Quảng Ngãi 7 0 7
Đồng Tháp 6 0 6
Hòa Bình 6 0 6
Hưng Yên 6 0 5
Hà Nam 5 0 5
Trà Vinh 5 0 5
Cần Thơ 5 0 3
Hà Tĩnh 4 0 4
Lạng Sơn 4 0 4
Hải Phòng 3 0 3
Đắk Lắk 3 0 3
Phú Yên 3 0 0
Lào Cai 2 0 2
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Ninh Thuận 2 0 2
Cà Mau 1 0 1
Thái Nguyên 1 0 1
Phú Thọ 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Bình Dương 1 0 1
Bến Tre 1 0 1
Kiên Giang 1 0 1
Hà Giang 1 0 1
Bắc Ninh 1 0 1
Cập nhật lần cuối: 07:45 25/09/2020. Nguồn: Bộ Y Tế


Theo Nam Phương/dantri.com.vn

Tags:

Hiện chưa có bình luận nào, hãy để lại bình luận của bạn về tin tức này.

Nhập bình luận của bạn:

Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu.

Gửi bình luận Nhập lại

Dự báo thời tiết

Cập nhật: 19:44 ngày 29/10/2020

Nguồn: Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bắc Kạn

Nhiệt độ thấp nhất

Nhiệt độ cao nhất

Độ ẩm

1 USD = The request was aborted: Could not create SSL/TLS secure channel. VNĐ

56.320/lượng

Lượt truy cập:

2316274