Không ca mắc Covid-19, chống dịch sẽ khó khăn hơn khi mùa đông sắp đến

Cập nhật 28/09/2020 07:34:00

Sáng 28/9, Bộ Y tế thông tin Việt Nam không có ca mắc mới Covid-19. Tuy nhiên, thời tiết mùa đông sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho virus phát triển, lây lan.

Tính từ 18h ngày 27/9 đến 6h ngày 28/9, Việt Nam ghi nhận 0 ca mắc mới Covid-19. Đến nay, Việt Nam có tổng cộng 691 ca mắc Covid-19 do lây nhiễm trong nước, trong đó số lượng ca mắc mới tính từ ngày 25/7 đến nay: 551 ca.
Cả nước hiện cũng còn 16.829 người tiếp xúc gần và nhập cảnh từ vùng dịch đang được theo dõi sức khỏe (cách ly). Trong đó:
- Cách ly tập trung tại bệnh viện: 272
- Cách ly tập trung tại cơ sở khác: 10.995
- Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 5.562.

Không ca mắc Covid-19, chống dịch sẽ khó khăn hơn khi mùa đông sắp đến - 1

Nhấn để phóng to ảnh

Về tình hình điều trị, theo báo cáo của Tiểu ban Điều trị Ban chỉ đạo Quốc gia phòng, chống dịch Covid-19:
- Số ca âm tính với SARS-CoV-2:
+ Lần 1: 3
+ Lần 2: 4
+ Lần 3: 12
- Số ca tử vong: 35 ca
- Số ca điều trị khỏi: 999 ca
Đến nay, Việt Nam ghi nhận 1.074 ca mắc Covid-19, với 35 trường hợp tử vong. Việt Nam cũng bước vào ngày thứ 26 không ghi nhận ca bệnh ngoài cộng đồng. 
Dịch bệnh sẽ khó kiểm soát hơn vào mùa đông
Ở trong nước, cơ bản các ổ dịch đã được kiểm soát, tuy nhiên, thời gian vừa qua đã có tình trạng chủ quan, lơ là của người dân trong thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch như không đeo khẩu trang khi đi ra ngoài, tụ tập ăn uống, vui chơi đông người.
Theo TS Đặng Quang Tấn, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng (Bộ Y tế) trong thời gian tới Việt Nam có thể ghi nhận các trường hợp mắc mới từ các ổ dịch cũ hoặc lây nhiễm từ trường hợp nhập cảnh, đặc biệt khi mở lại các đường bay thương mại quốc tế.
Không ca mắc Covid-19, chống dịch sẽ khó khăn hơn khi mùa đông sắp đến - 2

Nhấn để phóng to ảnh

Trong khi đó, các chuyên gia cũng nhận định công tác phòng, chống dịch sẽ gặp nhiều khó khăn hơn khi mùa đông sắp đến, điều kiện thời tiết thuận lợi cho virus phát triển, lây lan.
Chỉ trong 9 tháng từ khi chủng virus corona mới này được phát hiện ở Trung Quốc, số người chết trên toàn thế giới đã gần đạt mốc một triệu.
Một quan chức của Tổ chức Y tế thế giới mới đây đưa ra dự báo số người chết toàn cầu do Covid-19 có thể tăng gấp đôi lên 2 triệu người trước khi một loại vắc xin thành công được sử dụng rộng rãi. Thậm chí con số này có thể cao hơn nữa nếu không có hành động phối hợp để kiềm chế đại dịch.
 

Thống kê dịch Covid-19

Thế giới
Ca nhiễm: 33.297.503113.731
Tử vong: 1.002.1371.777
Bình phục: 24.629.847122.344
Quốc gia / Lãnh thổ Số ca nhiễm Tử vong Bình phục
Hoa Kỳ 7.320.669 24.951 209.453 211 4.559.998 34.245
Ấn Độ 6.073.348 31.710 95.574 603 5.013.367 32.268
Brazil 4.732.309 13.210 141.776 273 4.060.088 9.251
Nga 1.151.438 20.324 943.218
Colombia 813.056 7.018 25.488 192 711.472 11.360
Peru 805.302 5.160 32.262 120 664.490 6.654
Tây Ban Nha 735.198 31.232  
Mexico 726.431 76.243 521.241
Argentina 711.325 8.841 15.749 206 565.935 9.446
Nam Phi 670.766 1.268 16.398 22 603.721 1.903
Pháp 538.569 11.123 31.727 27 94.891
Chile 457.901 12.641 431.704
Iran 446.448 25.589 374.170
Vương quốc Anh 434.969 41.988  
Bangladesh 359.148 5.161 270.491
Iraq 349.450 8.990 280.673
Ả Rập Saudi 333.193 4.683 317.005
Thổ Nhĩ Kỳ 314.433 7.997 275.630
Pakistan 310.275 6.457 295.613
Italy 309.870 35.835 224.417
Philippines 304.226 5.344 252.510
Đức 286.338 638 9.534 250.800 1.300
Indonesia 275.213 10.386 203.014
Israel 231.026 1.466 159.931
Ukraine 198.634 3.959 87.882
Canada 153.125 67 9.268 131.098 12
Ecuador 134.747 766 11.279 6 112.296 9.444
Bôlivia 133.592 7.828 93.406
Qatar 125.084 214 121.995
Romania 122.673 4.718 98.607
Ma-rốc 117.685 2.444 2.069 28 95.591 1.441
Bỉ 112.803 9.974 19.246
Hà Lan 111.626 6.374  
Cộng hòa Dominican 111.386 2.095 85.965
Panama 110.555 447 2.340 17 87.215 419
Kazakhstan 107.723 1.699 102.666
Kuwait 103.544 601 94.929
Ai Cập 102.840 104 5.883 14 95.080 706
Ô-man 97.450 909 87.801
UAE 91.469 412 80.544
Thụy Điển 90.923 5.880  
Guatemala 90.092 3.229 78.698
Ba Lan 87.330 2.432 67.904
Trung Quốc 85.351 4.634 80.541
Nhật Bản 81.690 635 1.545 5 74.607 456
Bêlarut 77.609 818 74.120
Honduras 74.548 2.288 26.088
Bồ Đào Nha 73.604 1.953 47.647
Nepal 73.394 477 53.898
Ethiopia 73.332 632 1.170 5 30.363 334
Venezuela 72.691 751 606 6 62.427 899
Costa Rica 72.049 828 27.760
Bahrain 69.361 586 242 62.887 635
Cộng Hòa Séc 64.597 585 606 5 31.268 48
Nigeria 58.324 126 1.108 2 49.794 72
Singapore 57.700 27 57.367
Thụy Sĩ 51.864 2.064 42.700
Algeria 51.067 1.714 35.860
Moldova 50.875 1.287 37.842
Armenia 49.400 951 43.613
Ghana 46.387 299 45.618
Áo 42.876 787 33.589
Azerbaijan 40.023 586 37.655
Afghanistan 39.227 1.453 32.642
Palestine 38.703 291 29.068
Kenya 38.115 691 24.621
Paraguay 37.922 782 21.757
Lebanon 36.254 1.012 347 7 16.089 655
Ireland 34.990 1.802 23.364
Serbia 33.384 747 31.536
Australia 27.040 872 24.573
Bosnia and Herzegovina 26.920 822 19.746
Đan Mạch 26.637 649 19.650
Hungary 24.014 736 5.141
Hàn Quốc 23.611 401 21.248
Cameroon 20.735 418 19.440
Bulgaria 20.055 58 796 7 14.176 16
Bờ biển Ngà 19.629 29 120 19.163 41
Bắc Macedonia 17.629 725 14.581
Hy Lạp 17.444 379 9.989
Croatia 16.197 272 14.609
Tunisia 16.114 936 214 7 5.032
Sénégal 14.909 308 12.113
Na Uy 13.698 38 270 11.190
Sudan 13.606 836 6.764
Albania 13.259 377 7.397
Namibia 11.033 120 8.776
Malaysia 10.919 134 9.835
DRC 10.612 19 271 10.093
Guinea 10.580 68 66 1 9.892 56
Maldives 10.098 53 34 8.847 93
Guiana thuộc Pháp 9.863 65 9.500
Phần Lan 9.682 343 7.850
Slovakia 9.078 44 4.178
Gabon 8.728 54 7.934
Jordan 8.492 45 4.222
Luxembourg 8.357 124 6.976
Mauritania 7.464 2 161 7.070
Jamaica 6.017 89 1.706
Cuba 5.457 122 4.751
Eswatini 5.431 12 108 4.821 19
Slovenia 5.350 147 3.555
Georgia 5.254 28 1.906
Hồng Kông 5.066 105 4.786
Guinea Xích đạo 5.028 83 4.740
Suriname 4.835 4 102 4.661 41
Rwanda 4.820 9 29 3.099 8
Guadeloupe 4.487 42 2.199
Lithuania 4.385 91 2.327
Trinidad và Tobago 4.362 41 71 1 2.234
Aruba 3.844 12 25 2.948 119
Réunion 3.685 11 2.819
Mayotte 3.541 40 2.964
Thái Lan 3.523 59 3.367
Sri Lanka 3.360 13 3.208
Estonia 3.200 64 2.506
Malta 2.979 31 2.358
Guyana 2.772 47 76 2 1.564 29
Iceland 2.623 10 2.158
Burkina Faso 2.008 35 56 1.276 12
Uruguay 2.008 10 47 1.728 12
Andorra 1.836 53 1.263
New Zealand 1.833 25 1.749
Togo 1.743 7 46 1.330 11
Đảo Síp 1.696 22 1.369
Latvia 1.676 36 1.304
Polynesia thuộc Pháp 1.579 6 1.335
Martinique 1.290 20 98
Việt Nam 1.074 35 999
San Marino 727 42 676
Tàu Diamond Princess 712 13 651
Quần đảo Channel 656 48 600
Đài Loan 510 7 480
Quần đảo Faeroe 460   423
Saint Martin 383 8 273
Gibraltar 379   341
Curaçao 360 1 141
Mông Cổ 313   303
Cambodia 276   274
Bhutan 271   205
Monaco 210 2 169
Quần đảo Cayman 210 1 207
Brunei 146 3 142
Seychelles 143   140
Liechtenstein 117 1 110
Antigua và Barbuda 101 3 92
St. Vincent Grenadines 64   64
St. Barth 48   25
Macao 46   46
Saint Lucia 27   27
Vatican 12   12
Cập nhật lần cuối: 07:30 28/09/2020. Nguồn: WorldOMeter
Việt Nam
Ca nhiễm: 1.074
Tử vong: 35
Bình phục: 999
Tỉnh / Thành Phố Số ca nhiễm Tử vong Bình phục
Đà Nẵng 394 31 360
Hà Nội 161 0 160
Quảng Nam 101 3 96
Hồ Chí Minh 77 0 77
Bà Rịa - Vũng Tàu 47 0 35
Thái Bình 31 0 31
Bạc Liêu 27 0 27
Hải Dương 25 0 23
Ninh Bình 23 0 23
Khánh Hòa 19 0 15
Vĩnh Phúc 19 0 19
Thanh Hóa 18 0 18
Quảng Ninh 11 0 11
Bắc Giang 10 0 9
Bình Thuận 9 0 9
Nam Định 8 0 7
Quảng Ngãi 7 0 7
Tây Ninh 7 0 7
Quảng Trị 7 1 3
Hưng Yên 6 0 5
Đồng Tháp 6 0 6
Hòa Bình 6 0 6
Hà Nam 5 0 5
Bình Dương 5 0 1
Trà Vinh 5 0 5
Cần Thơ 5 0 3
Lạng Sơn 4 0 4
Hà Tĩnh 4 0 4
Phú Yên 3 0 0
Hải Phòng 3 0 3
Đắk Lắk 3 0 3
Ninh Thuận 2 0 2
Lào Cai 2 0 2
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Bến Tre 1 0 1
Kiên Giang 1 0 1
Hà Giang 1 0 1
Bắc Ninh 1 0 1
Cà Mau 1 0 1
Thái Nguyên 1 0 1
Phú Thọ 1 0 1
Bình Phước 1 0 0
Lai Châu 1 0 1
Cập nhật lần cuối: 07:30 28/09/2020. Nguồn: Bộ Y Tế
Theo Nam Phương/dantri.com.vn

Tags:

Hiện chưa có bình luận nào, hãy để lại bình luận của bạn về tin tức này.

Nhập bình luận của bạn:

Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu.

Gửi bình luận Nhập lại

Dự báo thời tiết

Cập nhật: 19:44 ngày 29/10/2020

Nguồn: Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bắc Kạn

Nhiệt độ thấp nhất

Nhiệt độ cao nhất

Độ ẩm

1 USD = The request was aborted: Could not create SSL/TLS secure channel. VNĐ

56.320/lượng

Lượt truy cập:

2316299