Việt Nam không có ca mắc Covid-19 mới, Mỹ tăng nhanh trở lại số ca nhiễm

Cập nhật 29/09/2020 07:52:00

Sáng 29/9, Việt Nam bước vào ngày thứ 27 liên tiếp không ghi nhận ca mắc ngoài cộng đồng. Trong khi đó số ca nhiễm của Mỹ và một số nước châu Âu tăng mạnh.

Tính từ 18h ngày 28/9 đến 6h ngày 29/9, Việt Nam ghi nhận 0 ca mắc mới Covid-19. Trong đó, tổng số ca lây nhiễm trong nước là 691 ca, riêng số ca mắc mới từ ngày 25/7 đến nay đã là 551 ca.

Đến nay, Việt Nam ghi nhận 1.077 ca mắc Covid-19, với 35 trường hợp tử vong. Việt Nam cũng bước vào ngày thứ 27 không ghi nhận ca bệnh ngoài cộng đồng. 

Việt Nam không có ca mắc Covid-19 mới, Mỹ tăng nhanh trở lại số ca nhiễm - 1

Nhấn để phóng to ảnh

Tổng số người tiếp xúc gần và nhập cảnh từ vùng dịch đang được theo dõi sức khỏe (cách ly): 15.897, trong đó:

- Cách ly tập trung tại bệnh viện: 270

- Cách ly tập trung tại cơ sở khác: 10.625

- Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 5.002

Về tình hình điều trị, theo báo cáo của Tiểu ban Điều trị Ban chỉ đạo Quốc gia phòng, chống dịch Covid-19:

- Số ca âm tính với SARS-CoV-2:

+ Lần 1: 2

+ Lần 2: 4

+ Lần 3: 13

- Số ca tử vong: 35 ca

- Số ca điều trị khỏi: 999 ca.

Số ca mắc tăng mạnh tại Mỹ, một số nước châu Âu

Tại Mỹ, các trường hợp nhiễm Covid-19 đang gia tăng trở lại khi ngày càng nhiều bang nới lỏng các quy định hạn chế, theo NBC News.

Cụ thể chỉ riêng trong ngày thứ 6 (ngày 25/9), quốc gia này ghi nhận đến 55.759 trường hợp mắc, con số mắc trong một ngày lớn nhất trong một tháng qua. Điều này tiếp tục gây quan ngại khi số người chết trên toàn cầu do virus này đã là hơn một triệu người trong đó Mỹ tiếp tục chiếm hơn 1/5 trong số các trường hợp tử vong đó.

Một số bang của Mỹ bắt đầu có dấu hiệu gia tăng về số ca bệnh và thậm chí số ca nhập viện cũng tăng lên, rất có thể số người chết cũng sẽ tăng lên. Thời tiết của Mỹ đang bắt đầu trở nên lạnh hơn.

Theo các chuyên gia với việc ghi nhận trung bình 40.000 ca mắc mới mỗi ngày là con số “cao không thể chấp nhận được”và mong muốn giảm con số này xuống 10.000 hoặc ít hơn.

Tại châu Âu, số ca nhiễm Covid-19 theo ngày ở Nga tăng lên mức cao nhất kể từ hôm 16/6 khi có đến hơn 8.000 ca mắc mới trong 24 giờ. Đức cũng cảnh báo số ca nhiễm của nước này có thể tăng cao nếu chiều hướng dịch bệnh hiện nay tiếp diễn. Ðức ghi nhận thêm 1.192 ca nhiễm mới và 3 người chết do Covid-19 trong ngày 28/9.

Thống kê dịch Covid-19
Thế giới
Ca nhiễm 33.542.471151.250
Tử vong 1.006.0902.556
Bình phục 24.869.295177.325

Quốc gia / Lãnh thổ Số ca nhiễm Tử vong Bình phục
Hoa Kỳ 7.361.206 32.280 209.777 251 4.606.935 33.995
Ấn Độ 6.143.019 55.565 96.351 673 5.098.573 72.758
Brazil 4.748.327 11.496 142.161 385 4.084.182 24.094
Nga 1.159.573 20.385 945.920
Colombia 818.203 5.147 25.641 153 722.536 11.064
Peru 808.714 3.412 32.324 62 670.989 6.499
Tây Ban Nha 748.266 13.068 31.411 179  
Mexico 730.317 76.430 523.831
Argentina 723.132 11.807 16.113 364 576.715 10.780
Nam Phi 671.669 903 16.586 188 604.478 757
Pháp 542.639 4.070 31.808 81 95.426 535
Chile 459.671 12.698 433.016
Iran 449.960 25.779 376.531
Vương quốc Anh 439.013 42.001  
Bangladesh 360.555 5.193 272.073
Iraq 353.566 9.052 284.784
Ả Rập Saudi 333.648 4.712 317.846
Thổ Nhĩ Kỳ 315.845 8.062 277.052
Italy 311.364 35.851 225.190
Pakistan 310.841 6.466 296.022
Philippines 307.288 5.381 252.665
Đức 288.618 832 9.545 6 252.400 1.600
Indonesia 278.722 10.473 206.870
Israel 233.265 2.239 1.507 41 165.191 5.260
Ukraine 201.305 3.996 88.453
Canada 155.301 726 9.278 8 132.607 1.178
Ecuador 134.965 218 11.280 1 112.296
Bôlivia 133.901 7.858 93.791
Qatar 125.311 214 122.209
Romania 123.944 4.748 99.344
Ma-rốc 119.107 1.422 2.113 44 97.468 1.877
Hà Lan 114.540 6.380  
Bỉ 114.179 9.980 19.275
Cộng hòa Dominican 111.666 2.098 86.422
Panama 111.277 722 2.348 8 87.695 480
Kazakhstan 107.775 1.699 102.736
Kuwait 103.981 605 95.511
Ai Cập 102.955 115 5.901 18 95.586 506
Ô-man 98.057 924 88.234
UAE 92.095 413 81.462
Thụy Điển 90.923 5.880  
Guatemala 90.263 3.234 79.067
Ba Lan 88.636 2.447 68.420
Trung Quốc 85.372 4.634 80.553
Nhật Bản 82.131 441 1.548 3 74.990 383
Bêlarut 77.946 822 74.167
Honduras 75.109 2.289 26.374
Nepal 74.745 481 54.640
Bồ Đào Nha 74.029 1.957 47.884
Ethiopia 73.944 612 1.177 7 30.753 390
Costa Rica 73.714 1.665 861 33 29.420 1.660
Venezuela 72.691 606 62.427
Bahrain 69.848 487 245 2 63.549 662
Cộng Hòa Séc 65.883 570 618 3 31.799 531
Nigeria 58.460 136 1.111 3 49.895 101
Singapore 57.715 27 57.393
Thụy Sĩ 52.646 2.065 42.700
Algeria 51.213 1.719 35.962
Moldova 51.194 1.301 38.217
Armenia 49.574 957 43.665
Ghana 46.444 57 299 45.646 28
Áo 43.432 790 34.052
Azerbaijan 40.061 588 37.725
Paraguay 39.432 748 818 15 23.063 644
Afghanistan 39.233 1.455 32.642
Palestine 39.121 299 30.220
Kenya 38.168 700 24.681
Lebanon 37.272 1.018 351 4 16.676 587
Ireland 35.377 387 1.802 23.364
Serbia 33.414 748 31.536
Đan Mạch 27.072 649 19.942
Australia 27.044 875 24.676
Bosnia and Herzegovina 27.001 829 20.005
Hungary 24.716 749 5.152
Hàn Quốc 23.661 406 21.292
Cameroon 20.838 103 418 19.440
Bulgaria 20.271 216 807 11 14.339 163
Bờ biển Ngà 19.641 12 120 19.202 39
Hy Lạp 17.707 383 9.989
Bắc Macedonia 17.674 729 14.642
Croatia 16.245 272 14.793
Tunisia 16.114 214 5.032
Sénégal 14.919 309 12.231
Na Uy 13.788 47 274 11.190
Sudan 13.606 836 6.764
Albania 13.391 380 7.629
Namibia 11.121 88 121 1 8.787 11
Malaysia 11.034 134 9.889
DRC 10.624 271 10.093
Guinea 10.598 18 66 9.940 48
Maldives 10.157 59 34 8.950 103
Guiana thuộc Pháp 9.895 65 9.536
Phần Lan 9.743 345 7.850
Slovakia 9.343 44 4.213
Jordan 9.226 51 4.359
Gabon 8.728 54 7.934
Luxembourg 8.376 124 7.128
Mauritania 7.474 10 161 7.091 21
Jamaica 6.170 93 1.741
Georgia 5.552 32 2.054
Cuba 5.483 122 4.787
Eswatini 5.452 21 108 4.844 23
Slovenia 5.388 149 3.600
Hồng Kông 5.076 105 4.790
Guinea Xích đạo 5.028 83 4.740
Suriname 4.836 1 102 4.667 6
Rwanda 4.832 12 29 3.117 18
Lithuania 4.490 92 2.327
Guadeloupe 4.487 42 2.199
Trinidad và Tobago 4.386 4 72 2.275
Réunion 3.882 14 2.819
Aruba 3.872 28 25 3.037 89
Thái Lan 3.545 59 3.369
Mayotte 3.541 40 2.964
Sri Lanka 3.362 13 3.210
Estonia 3.267 64 2.513
Malta 3.006 32 2.399
Guyana 2.787 15 78 2 1.608 44
Iceland 2.663 10 2.161
Burkina Faso 2.028 20 57 1 1.279 3
Uruguay 2.010 2 47 1.755 27
Andorra 1.966 53 1.265
New Zealand 1.833 25 1.753
Togo 1.749 6 47 1 1.336 6
Đảo Síp 1.713 22 1.369
Latvia 1.697 36 1.304
Polynesia thuộc Pháp 1.579 6 1.335
Martinique 1.290 20 98
Việt Nam 1.077 35 999
San Marino 727 42 676
Tàu Diamond Princess 712 13 651
Quần đảo Channel 664 8 48 600
Đài Loan 513 7 480
Quần đảo Faeroe 460   423
Saint Martin 383 8 273
Gibraltar 382   341
Curaçao 364 1 148
Mông Cổ 313   305
Cambodia 276   275
Bhutan 273   210
Monaco 212 2 2 174 5
Quần đảo Cayman 211 1 1 208 1
Brunei 146 3 142
Seychelles 143   140
Liechtenstein 117 1 110
Antigua và Barbuda 101 3 92
St. Vincent Grenadines 64   64
St. Barth 48   25
Macao 46   46
Saint Lucia 27   27
Vatican 12   12

Cập nhật lần cuối: 07:50 29/09/2020. Nguồn: WorldOMeter
Việt Nam
Ca nhiễm: 1.077
Tử vong 35
Bình phục 999

Tỉnh / Thành Phố Số ca nhiễm Tử vong Bình phục
Đà Nẵng 394 31 360
Hà Nội 162 0 160
Quảng Nam 101 3 96
Hồ Chí Minh 77 0 77
Bà Rịa - Vũng Tàu 47 0 35
Thái Bình 31 0 31
Bạc Liêu 27 0 27
Hải Dương 25 0 23
Ninh Bình 23 0 23
Vĩnh Phúc 19 0 19
Khánh Hòa 19 0 15
Thanh Hóa 18 0 18
Quảng Ninh 11 0 11
Bắc Giang 10 0 9
Bình Thuận 9 0 9
Nam Định 8 0 7
Tây Ninh 7 0 7
Quảng Trị 7 1 3
Quảng Ngãi 7 0 7
Đồng Tháp 6 0 6
Hòa Bình 6 0 6
Bình Dương 6 0 1
Hưng Yên 6 0 5
Cần Thơ 5 0 3
Hà Nam 5 0 5
Trà Vinh 5 0 5
Lạng Sơn 4 0 4
Hà Tĩnh 4 0 4
Hải Phòng 3 0 3
Phú Thọ 3 0 1
Đắk Lắk 3 0 3
Phú Yên 3 0 0
Lào Cai 2 0 2
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Ninh Thuận 2 0 2
Bắc Ninh 1 0 1
Cà Mau 1 0 1
Thái Nguyên 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Bến Tre 1 0 1
Kiên Giang 1 0 1
Hà Giang 1 0 1

Cập nhật lần cuối: 07:50 29/09/2020. Nguồn: Bộ Y Tế

 

 

Theo Nam Phương/dantri.com.vn

Tags:

Hiện chưa có bình luận nào, hãy để lại bình luận của bạn về tin tức này.

Nhập bình luận của bạn:

Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu.

Gửi bình luận Nhập lại

Dự báo thời tiết

Cập nhật: 19:39 ngày 26/10/2020

Nguồn: Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bắc Kạn

Nhiệt độ thấp nhất

Nhiệt độ cao nhất

Độ ẩm

1 USD = The request was aborted: Could not create SSL/TLS secure channel. VNĐ

56.370/lượng

Lượt truy cập:

2296205