Thế giới vượt 36 triệu ca bệnh Covid-19, Việt Nam qua 33 ngày "bình lặng"

Cập nhật 07/10/2020 07:57:00

Sáng 7/10, Việt Nam không có ca mắc mới Covid-19. Thế giới vượt qua mốc 36 triệu ca bệnh trên toàn cầu, dịch tiếp tục gia tăng tại nhiều nước.

Tính từ 18h ngày 6/10 đến 6h ngày 7/10, Việt Nam có 0 ca mắc mới Covid-19. Như vậy, đến nay số ca bệnh tại nước ta là 1.098, 35 trường hợp tử vong, đều là các trường hợp có bệnh lý nền nặng. Trong đó có tổng cộng 691 ca mắc Covid-19 do lây nhiễm trong nước, số lượng ca mắc mới tính từ ngày 25/7 đến nay: 551 ca. 
Việt Nam cũng đã bước vào ngày thứ 34 không ghi nhận ca bệnh ngoài cộng đồng.
Thế giới vượt 36 triệu ca bệnh Covid-19, Việt Nam qua 33 ngày bình lặng - 1

Nhấn để phóng to ảnh

Tổng số người tiếp xúc gần và nhập cảnh từ vùng dịch đang được theo dõi sức khỏe (cách ly): 14.550, trong đó:
- Cách ly tập trung tại bệnh viện: 261
- Cách ly tập trung tại cơ sở khác: 11.817
- Cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 2.472.
Về tình hình điều trị, theo báo cáo của Tiểu ban Điều trị Ban chỉ đạo Quốc gia phòng, chống dịch Covid-19:
- Số ca âm tính với SARS-CoV-2:
+ Lần 1: 2
+ Lần 2: 2
+ Lần 3: 5
- Số ca tử vong: 35 ca.
- Số ca điều trị khỏi: 1.023 ca.
Thế giới vượt mốc 36 triệu ca bệnh
Đến nay, thế giới ghi nhận trên 36 triệu trường hợp mắc, hơn 1 triệu trường hợp tử vong do Covid-19 tại 216 quốc gia, vùng lãnh thổ. Tổng số bệnh nhân đã hồi phục là hơn 27 triệu. 
Mỹ là quốc gia chịu ảnh hưởng nghiêm trọng nhất của dịch Covid-19 với gần 216.000 trường hợp tử vong trong tổng số hơn 7,7 triệu ca nhiễm. Tiếp theo là Ấn Độ, quốc gia có số ca nhiễm mới mỗi ngày cao nhất thế giới hiện ghi nhận hơn 6,7 triệu ca nhiễm và hơn 100.000 trường hợp tử vong. Quốc gia đứng thứ ba thế giới về số trường hợp mắc là Brazil với gần 5 triệu ca nhiễm (hơn 147.000 trường hợp tử vong).
Khu vực Châu Á, đứng thứ 2 sau Ấn Độ về số trường hợp mắc là Iran, tiếp theo là Iraq.
Tại khu vực ASEAN, tình hình dịch Covid-19 vẫn đang nóng lên ở Philippines, tiếp theo là Indonesia, sau đó là Singapore. Indonesia đã quyết định hoãn các trận đấu thuộc Giải Bóng đá hạng nhất và hạng nhì quốc gia (Liga 1 và Liga 2) đến tháng 11 trong bối cảnh dịch bệnh chưa có dấu hiệu thuyên giảm tại quốc gia này.

Thống kê dịch Covid-19

Thế giới
Ca nhiễm 36.027.879149.368
Tử vong 1.053.9422.976
Bình phục 27.130.693147.616
Quốc gia / Lãnh thổ Số ca nhiễm Tử vong Bình phục
Hoa Kỳ 7.718.304 27.952 215.735 497 4.927.117 17.151
Ấn Độ 6.754.179 29.799 104.591 559 5.741.253 37.646
Brazil 4.970.953 24.040 147.571 663 4.352.871 57.569
Nga 1.237.504 21.663 988.576
Colombia 869.808 7.650 27.017 173 770.812 4.512
Tây Ban Nha 865.631 12.793 32.486 261  
Peru 832.929 2.930 32.914 80 718.065 5.177
Argentina 824.468 14.740 21.827 359 660.272 11.255
Mexico 789.780 81.877 553.937
Nam Phi 683.242 1.027 17.103 87 616.857 1.173
Pháp 634.763 10.489 32.365 66 99.295 615
Vương quốc Anh 530.113 42.445  
Iran 479.825 27.419 394.800
Chile 473.306 13.070 445.418
Iraq 387.121 9.531 316.371
Bangladesh 371.631 5.405 284.833
Ả Rập Saudi 337.243 4.923 322.612
Italy 330.263 36.030 234.099
Thổ Nhĩ Kỳ 327.557 8.553 287.599
Philippines 326.833 5.865 273.313
Pakistan 315.727 6.523 300.616
Indonesia 311.176 11.374 236.437
Đức 307.119 1.250 9.635 8 265.600 1.900
Israel 277.026 587 1.797 13 211.397 552
Ukraine 234.584 4.520 103.401
Canada 171.323 1.815 9.530 19 143.994 1.114
Hà Lan 144.999 6.482  
Ecuador 142.056 11.702 120.511
Romania 139.612 5.121 109.898
Ma-rốc 137.248 2.553 2.410 41 115.354 2.018
Bôlivia 137.107 8.129 98.007
Bỉ 132.203 10.078 19.719 7
Qatar 126.943 251 216 123.893 229
Panama 116.602 683 2.440 10 92.950 527
Cộng hòa Dominican 115.371 2.149 91.569
Kazakhstan 108.296 1.725 103.367
Kuwait 108.268 632 100.179
Ba Lan 104.316 2.717 74.158
Ai Cập 103.902 121 6.001 11 97.449 51
Ô-man 102.648 990 91.275
UAE 100.794 435 90.556
Thụy Điển 96.145 5.883  
Guatemala 94.870 3.310 83.480
Nepal 90.814 563 67.542
Cộng Hòa Séc 90.022 2.846 794 5 48.788 74
Nhật Bản 86.047 1.602 79.071
Trung Quốc 85.482 4.634 80.635
Costa Rica 82.142 1.013 1.004 17 50.020 317
Bêlarut 81.090 868 75.376
Bồ Đào Nha 80.312 2.032 50.712
Honduras 80.020 2.433 29.768
Ethiopia 80.003 566 1.238 8 34.960 944
Venezuela 79.117 658 69.832
Bahrain 73.476 360 262 68.606 673
Nigeria 59.583 118 1.113 51.308 357
Singapore 57.830 27 57.612
Moldova 57.732 1.389 41.938
Thụy Sĩ 56.632 2.081 47.300
Armenia 53.083 990 44.932
Algeria 52.399 129 1.768 36.763 91
Áo 49.819 822 39.790
Lebanon 46.918 1.261 424 10 20.490 247
Ghana 46.829 303 46.060
Paraguay 45.647 932 966 19 28.546 659
Palestine 42.432 475 349 10 35.599 417
Azerbaijan 40.931 600 38.713
Kenya 39.586 743 27.331
Afghanistan 39.486 1.467 32.977
Ireland 38.973 424 1.811 1 23.364
Serbia 34.072 757 31.536
Hungary 32.298 853 8.723
Đan Mạch 30.379 663 23.655
Bosnia and Herzegovina 28.710 903 22.274
Australia 27.173 895 24.892
Hàn Quốc 24.239 422 22.083
Bulgaria 22.306 436 862 8 15.310 131
Tunisia 22.230 321 5.032
Cameroon 20.924 420 19.764
Hy Lạp 20.541 420 9.989
Bờ biển Ngà 19.903 18 120 19.539 49
Bắc Macedonia 19.096 768 15.645
Jordan 19.001 122 5.386
Croatia 18.084 304 16.192
Sénégal 15.141 312 12.936
Na Uy 14.784 115 275 11.190
Albania 14.568 403 8.965
Slovakia 13.812 55 5.027
Sudan 13.653 836 6.764
Malaysia 13.504 141 10.427
Namibia 11.673 19 125 9.611 160
Phần Lan 10.929 346 8.100
Guinea 10.863 63 68 1 10.176 15
DRC 10.789 274 10.239
Maldives 10.621 54 34 9.466 39
Guiana thuộc Pháp 10.070 69 9.741
Georgia 9.245 58 4.887
Luxembourg 8.979 128 7.793
Gabon 8.808 54 8.135
Mauritania 7.529 6 162 7.208 4
Jamaica 7.109 123 2.674
Slovenia 6.764 159 4.399
Guadeloupe 6.319 791 77 20 2.199
Cuba 5.883 123 5.278
Eswatini 5.598 19 112 5.169 28
Lithuania 5.366 99 2.546
Hồng Kông 5.133 105 4.875
Guinea Xích đạo 5.052 83 4.894
Suriname 4.965 11 106 4.766 11
Rwanda 4.873 6 29 3.246 20
Trinidad và Tobago 4.846 28 83 2.951
Réunion 4.328 16 3.360
Sri Lanka 4.252 13 3.266
Aruba 4.108 14 31 3.643 31
Mayotte 3.892 42 2.964
Estonia 3.659 67 2.806
Thái Lan 3.600 59 3.390
Malta 3.374 40 2.812
Guyana 3.188 92 2 2.017 45
Iceland 3.081 10 2.324
Andorra 2.370 53 1.615
Polynesia thuộc Pháp 2.228 9 1.769
Burkina Faso 2.197 13 59 1.441 21
Latvia 2.194 40 1.322
Uruguay 2.177 22 49 1 1.878 16
Togo 1.881 17 49 1 1.410 7
Đảo Síp 1.876 23 1.369
New Zealand 1.858 25 1.790
Martinique 1.851 308 22 1 98
Việt Nam 1.098 35 1.023
San Marino 732 42 680
Tàu Diamond Princess 712 13 651
Quần đảo Channel 695 48 600
Đài Loan 521 7 485
Curaçao 476 14 1 262 20
Quần đảo Faeroe 475   452
Gibraltar 437   368
Saint Martin 412 8 309
Mông Cổ 315   307
Bhutan 299   248
Cambodia 280   276
Monaco 224 1 2 198 5
Quần đảo Cayman 213 1 210
Seychelles 148 2   143
Brunei 146 3 143
Liechtenstein 130 1 116
Antigua và Barbuda 107 3 96
St. Vincent Grenadines 64   64
St. Barth 62   37
Macao 46   46
Saint Lucia 27   27
Vatican 12   12

Cập nhật lần cuối: 07:55 07/10/2020. Nguồn: WorldOMeter
Việt Nam

Ca nhiễm 1.098
Tử vong 35
Bình phục 1.023
Tỉnh / Thành Phố Số ca nhiễm Tử vong Bình phục
Đà Nẵng 394 31 360
Hà Nội 163 0 161
Quảng Nam 102 3 98
Hồ Chí Minh 77 0 77
Bà Rịa - Vũng Tàu 47 0 44
Bạc Liêu 44 0 27
Thái Bình 31 0 31
Hải Dương 26 0 25
Ninh Bình 23 0 23
Vĩnh Phúc 19 0 19
Khánh Hòa 19 0 16
Thanh Hóa 18 0 18
Quảng Ninh 11 0 11
Bắc Giang 10 0 10
Bình Thuận 9 0 9
Nam Định 8 0 7
Tây Ninh 7 0 7
Quảng Trị 7 1 5
Quảng Ngãi 7 0 7
Cần Thơ 6 0 5
Đồng Tháp 6 0 6
Hòa Bình 6 0 6
Bình Dương 6 0 1
Hưng Yên 6 0 5
Hà Nam 5 0 5
Trà Vinh 5 0 5
Lạng Sơn 4 0 4
Hà Tĩnh 4 0 4
Hải Phòng 3 0 3
Phú Thọ 3 0 3
Đắk Lắk 3 0 3
Lào Cai 2 0 2
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Phú Yên 2 0 1
Ninh Thuận 2 0 2
Bắc Ninh 1 0 1
Cà Mau 1 0 1
Thái Nguyên 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Bến Tre 1 0 1
Kiên Giang 1 0 1
Hà Giang 1 0 1

Cập nhật lần cuối: 07:55 07/10/2020. Nguồn: Bộ Y Tế

 

Theo Nam Phương/dantri.com.vn

Tags:

Hiện chưa có bình luận nào, hãy để lại bình luận của bạn về tin tức này.

Nhập bình luận của bạn:

Để thuận tiện cho việc đăng tải, bạn vui lòng nhập các ý kiến phản hồi bằng tiếng Việt có dấu.

Gửi bình luận Nhập lại

Dự báo thời tiết

Cập nhật: 07:30 ngày 26/10/2020

Nguồn: Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bắc Kạn

Nhiệt độ thấp nhất

Nhiệt độ cao nhất

Độ ẩm

1 USD = The request was aborted: Could not create SSL/TLS secure channel. VNĐ

56.320/lượng

Lượt truy cập:

2295174